thể dịch

Học thuật
Thân thiện
thể dịch

Cơ thể con người chứa nhiều loại thể dịch khác nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng trong cơ thể sinh vật: "thể dịch" thuật ngữ sinh học dùng để chỉ các chất lỏng tồn tại trong cơ thể như máu, bạch huyết, dịch , mật, mủ, nước bọt, nước mắt...
    • Dịch thể: Đây một cách gọi khác, chỉ các chất lỏng chức năng sinh lý quan trọng trong cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các thể dịch trong cơ thể như máu bạch huyết đóng vai trò vận chuyển chất dinh dưỡng. (Các chất lỏng trong cơ thể như máu bạch huyết đóng vai trò vận chuyển chất dinh dưỡng.)
    • Sự mất cân bằng thể dịch có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe. (Sự mất cân bằng chất lỏng trong cơ thể có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.)
    • Bác sĩ nghiên cứu sự thay đổi của các thể dịch để chẩn đoán bệnh. (Bác sĩ nghiên cứu sự thay đổi của các chất lỏng trong cơ thể để chẩn đoán bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học sinh học: Thuật ngữ "thể dịch" thường được dùng trong các ngữ cảnh học thuật, nghiên cứu về sinh lý học, bệnh miễn dịch học.
    • Thuyết thể dịch cổ đại cho rằng sức khỏe phụ thuộc vào sự cân bằng của bốn thể dịch trong cơ thể. (Học thuyết thể dịch cổ đại cho rằng sức khỏe phụ thuộc vào sự cân bằng của bốn chất lỏng trong cơ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Dịch (danh từ): Chất lỏng nói chung, có thể trong cơ thể (như dịch khớp) hoặc bên ngoài.
    • Dịch tủy sống được lấy để xét nghiệm.
  • Dịch thể (danh từ): Cách gọi khác của "thể dịch", thường dùng trong văn bản y khoa.
  • Chất lỏng sinh học (danh từ): Cụm từ giải thích nghĩa cho "thể dịch".
Từ đồng nghĩa
  • Dịch thể: (như định nghĩa trên).
  • Chất lỏng cơ thể: Cụm từ diễn giải thông thường, dễ hiểu hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được tạo thành từ danh từ "thể dịch").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thể dịch").

thể dịch

Cơ thể con người chứa nhiều loại thể dịch khác nhau.

  1. Chất lỏng trong cơ thể như máu, mật, mủ...

Từ gần giống